Điểm Uy danh là để xác định Chức của thành chủ khi tham gia Ngọa Long. Điểm Uy Danh có được đơn giản nhất khi quý thành công ty tham gia tiến công người nghịch khác. Nhưng, đặc biệt quan trọng hơn cả, khi Uy Danh đạt tới những mức điểm tốt nhất định, quý thành công ty sẽ nhận thấy Võ tướng.

Bạn đang xem: Võ tướng thục chiêu theo uy danh

*

Trong loạt nội dung bài viết này, Ngọa Long bổn trang sẽ giới thiệu hệ thống Võ tướng chiêu theo điểm Uy Danh của nước Thục. Các thành nhà sẽ biết đề nghị đạt bao nhiêu Uy Danh để có được võ tướng hy vọng muốn.

Xem thêm: "Bật Mí" 3 Cách Quay Trở Lại Phiên Bản Facebook Cũ (Update 2021)

Kèm theo đó là những chỉ số thuộc tính của võ tướng, cũng giống như giá trị lớn mạnh của tướng tá sau những lần chuyển sinh, nhất là kỹ năng của võ tướng.

Đối cùng với nước Thục, những vị danh tướng như Gia mèo Lượng, Trương Phi, quan liêu Vũ, Triệu Vân ko thể cần sử dụng Uy Danh nhưng chiêu được. Hy vọng chiêu được, những thành chủ đề nghị tham gia thừa tháp thí luyện tầng 80 trở lên.

Uy danh Tướng trực thuộc tính quý hiếm tăng trưởng (sau những lần chuyển sinh) mức giá trọng dụng Chức kĩ năng chỉ huy Võ Trí chỉ đạo Võ Trí
500 Lưu Thiện 48 40 52 0.5 0.5 2.8 2000 Cấm quân Tử sanh
2000 Lưu Phong 80 78 55 2.1 2.3 2.0 3000 Thống lĩnh Thư Kích
5000 Liêu Hóa 80 82 77 2.4 2.6 2.4 3000 Tiên phong Đạp phá
10000 Giản Ung 43 50 68 1.2 2.1 1.8 5000 Trí tướng Phấn chấn
15000 Triệu Thống 72 78 66 2.2 2.4 2.1 5000 Chiến tướng Liên thành
23000 Chu Thương 66 83 56 2.4 2.6 1.6 8000 Cấm quân Thiết bích
32000 Quan sách 71 84 57 2.8 2.3 2.4 8000 Tiên phong Huyết lộ
42000 Phí Huy 74 43 82 2.1 1.2 2.9 8000 Trí tướng Kịch độc
58000 Quan Bình 89 82 69 2.5 2.3 2.1 8000 Hùng sư Phản kích
78000 Tôn Can 67 58 78 1.2 1.6 1.8 8000 Mưu thần Trị liệu
100000 Lý Khôi 77 78 76 2.2 2.1 1.7 8000 Cấm quân Liên kích
150000 Mạnh Đạt 81 78 77 2.4 2.3 2.0 8000 Thống lĩnh Thủ hộ
210000 Mã Đại 76 84 56 2.4 2.6 2.1 8000 Hùng sư Uy phong
270000 Trương Bao 76 87 46 2.7 2.8 1.8 10000 Tiên phong Hổ khiếu
330000 Mã Lương 75 66 88 1.7 1.8 3.0 10000 Mưu thần Địa liệt
390000 Ngụy Diên 83 92 66 2.3 2.6 1.7 10000 Hùng sư Hoàch họa
450000 Lưu Bị 75 74 73 2.7 2.2 2.3 10000 Mưu thần Hiệu lệnh
500000 Pháp Chính 81 48 95 1.7 2.2 2.9 10000 Quân sư Sơn băng
580000 Từ Thứ 88 65 96 2.5 1.5 2.7 10000 Quân sư Hư vô